1Danh từ
- y tế
- sự điều trị
- y tế, chữa bệnh
- y tế, khám chữa bệnh
- y tế, chữa trị
- y tế, điều trị
Ví dụ
Zhèlǐ de yīliáo tiáojiàn fēicháng hǎo.
Điều kiện y tế ở đây rất tốt.
Zhèngfǔ búduàn jiādà duì gōnggòng yīliáo de tóurù.
Chính phủ không ngừng tăng cường đầu tư cho y tế công cộng.
Xǔduō lǎorén xiǎngshòudào le yīliáo bǎoxiǎn de bǎozhàng.
Nhiều người già đã được hưởng sự bảo đảm từ bảo hiểm y tế.
Nóngcūn de yīliáo tiáojiàn bǐ guòqù hǎoduō le.
Điều kiện y tế ở nông thôn đã tốt hơn trước rất nhiều.
Shèqū de yīliáo tiáojiàn yuè lái yuè hǎo le.
Điều kiện y tế của khu dân cư ngày càng tốt hơn.
2Động từ
- điều trị
- chữa trị
Ví dụ
Tā zhèngzài yīyuàn jiēshòu yīliáo.
Anh ấy đang được điều trị tại bệnh viện.
Xiānjìn de yàowù néng gèng yǒuxiào de yīliáo zhè zhǒng jíbìng.
Thuốc tiên tiến có thể điều trị căn bệnh này một cách hiệu quả hơn.
Zhè bǐ shànkuǎn jiāng yòng yú yīliáo pínkùn dìqū de zhòngbìng huànzhě.
Khoản tiền từ thiện này sẽ được dùng để cứu chữa cho các bệnh nhân nặng ở vùng khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疾病的治疗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接受 + 医疗
Tiếp nhận điều trị hoặc chữa bệnh. VD: 他在接受紧急医疗。– Anh ấy đang tiếp nhận điều trị khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “医疗” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
