Chuyển đến nội dung
医疗醫療

yīliáo

Hán Việt: Y LIỆU

HSK5

1Danh từ

  1. y tế
  2. sự điều trị
  3. y tế, chữa bệnh
  4. y tế, khám chữa bệnh
  5. y tế, chữa trị
  6. y tế, điều trị

Ví dụ

  1. 这里的医疗条件非常好。

    Zhèlǐ de yīliáo tiáojiàn fēicháng hǎo.

    Điều kiện y tế ở đây rất tốt.

  2. 政府不断加大对公共医疗的投入。

    Zhèngfǔ búduàn jiādà duì gōnggòng yīliáo de tóurù.

    Chính phủ không ngừng tăng cường đầu tư cho y tế công cộng.

  3. 许多老人享受到了医疗保险的保障。

    Xǔduō lǎorén xiǎngshòudào le yīliáo bǎoxiǎn de bǎozhàng.

    Nhiều người già đã được hưởng sự bảo đảm từ bảo hiểm y tế.

  4. 农村的医疗条件比过去好多了。

    Nóngcūn de yīliáo tiáojiàn bǐ guòqù hǎoduō le.

    Điều kiện y tế ở nông thôn đã tốt hơn trước rất nhiều.

  5. 社区的医疗条件越来越好了。

    Shèqū de yīliáo tiáojiàn yuè lái yuè hǎo le.

    Điều kiện y tế của khu dân cư ngày càng tốt hơn.

2Động từ

  1. điều trị
  2. chữa trị

Ví dụ

  1. 他正在医院接受医疗。

    Tā zhèngzài yīyuàn jiēshòu yīliáo.

    Anh ấy đang được điều trị tại bệnh viện.

  2. 先进的药物能更有效地医疗这种疾病。

    Xiānjìn de yàowù néng gèng yǒuxiào de yīliáo zhè zhǒng jíbìng.

    Thuốc tiên tiến có thể điều trị căn bệnh này một cách hiệu quả hơn.

  3. 这笔善款将用于医疗贫困地区的重病患者。

    Zhè bǐ shànkuǎn jiāng yòng yú yīliáo pínkùn dìqū de zhòngbìng huànzhě.

    Khoản tiền từ thiện này sẽ được dùng để cứu chữa cho các bệnh nhân nặng ở vùng khó khăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎnbảo hiểm y tế
  • 医疗设备 yīliáo shèbèithiết bị y tế
  • 医疗水平 yīliáo shuǐpíngtrình độ y tế
  • 医疗条件 yīliáo tiáojiànđiều kiện y tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疾病的治疗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接受 + 医疗

Tiếp nhận điều trị hoặc chữa bệnh. VD: 他在接受紧急医疗。– Anh ấy đang tiếp nhận điều trị khẩn cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医
疗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “医疗” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1