1Danh từ
- hộp mù, hộp bí mật
Ví dụ
Xiànzài de niánqīngrén hěn xǐhuan mǎi mánghé.
Giới trẻ bây giờ rất thích mua hộp mù.
Wǒ jīntiān chōu mánghé chōudào le zìjǐ zuì xǐhuan de kuǎnshì.
Hôm nay tôi bốc hộp mù trúng đúng mẫu mình thích nhất.
Kāi mánghé de guòchéng fēicháng ràng rén qīdài.
Cảm giác hồi hộp khi khui hộp mù khiến người ta rất thích thú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消费者不能提前得知具体产品款式的盒子,内部多装有潮玩公仔等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开 / 拆 + 盲盒
kết hợp với động từ 开 hoặc 拆 mang nghĩa bóc, khui hộp mù. VD: 很多人享受拆盲盒的惊喜。– Nhiều người rất thích sự bất ngờ khi khui hộp mù.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
