Chuyển đến nội dung
质疑質疑

zhìyí

Hán Việt: CHẤT NGHI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chất vấn
  2. nghi vấn
  3. hoài nghi

Ví dụ

  1. 大家对他的决定提出了质疑。

    Dàjiā duì tā de juédìng tíchū le zhìyí.Mọi người đã đưa ra nghi vấn về quyết định của anh ấy.

  2. 专家对这项研究的真实性表示质疑。

    Zhuānjiā duì zhè xiàng yánjiū de zhēnshíxìng biǎoshì zhìyí.Các chuyên gia hoài nghi về tính xác thực của nghiên cứu này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提出质疑 tíchū zhìyíđưa ra nghi vấn
  • 表示质疑 biǎoshì zhìyíbày tỏ sự nghi ngờ
  • 受到质疑 shòudào zhìyíbị chất vấn, bị nghi ngờ
  • 遭到质疑 zāodào zhìyívấp phải sự nghi vấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

提出疑问以求解答。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……提出/表示质疑

Nêu lên nghi vấn hoặc bày tỏ sự hoài nghi đối với ai/cái gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

质
疑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1