1Động từ
- mong ngóng
- trông chờ
- trông mong
- mong ngóng, trông chờ
Ví dụ
Háizimen pànwàng zhe fàngjià qù lǚxíng.
Bọn trẻ trông ngóng được nghỉ lễ để đi du lịch.
Jīngguò duō nián de pànwàng, Lǎo Lǐ zhōngyú jiàndào le érzi.
Sau nhiều năm ngóng đợi, ông Lý cuối cùng cũng gặp lại con trai.
Dàjiā dōu zài pànwàng chūntiān de dàolái.
Mọi người đều đang trông chờ mùa xuân đến.
Tā měitiān dōu zài pànwàng nénggòu zǎorì shōudào lùqǔ tōngzhīshū.
Ngày nào cậu ấy cũng mong ngóng có thể sớm nhận được giấy báo trúng tuyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
殷切地期望、急切地希望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盼望 + tân ngữ / cụm động từ
mong ngóng điều gì hoặc ai đó đến/làm gì. VD: 盼望成功 – Mong chờ thành công.
盼望已久
thành ngữ chỉ điều gì đó được chờ đợi từ rất lâu. VD: 这是我盼望已久的好消息。– Đây là tin tốt mà tôi ngóng đợi đã lâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
