Chuyển đến nội dung
盼望

pànwàng

Hán Việt: PHÁN VỌNG

HSK6

1Động từ

  1. mong ngóng
  2. trông chờ
  3. trông mong
  4. mong ngóng, trông chờ

Ví dụ

  1. 孩子们盼望着放假去旅行。

    Háizimen pànwàng zhe fàngjià qù lǚxíng.

    Bọn trẻ trông ngóng được nghỉ lễ để đi du lịch.

  2. 经过多年的盼望,老李终于见到了儿子。

    Jīngguò duō nián de pànwàng, Lǎo Lǐ zhōngyú jiàndào le érzi.

    Sau nhiều năm ngóng đợi, ông Lý cuối cùng cũng gặp lại con trai.

  3. 大家都在盼望春天的到来。

    Dàjiā dōu zài pànwàng chūntiān de dàolái.

    Mọi người đều đang trông chờ mùa xuân đến.

  4. 他每天都在盼望能够早日收到录取通知书。

    Tā měitiān dōu zài pànwàng nénggòu zǎorì shōudào lùqǔ tōngzhīshū.

    Ngày nào cậu ấy cũng mong ngóng có thể sớm nhận được giấy báo trúng tuyển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热切盼望 rèqiè pànwàngtha thiết mong chờ
  • 期盼 qīpànmong mỏi
  • 盼望已久 pànwàng yǐ jiǔmong ngóng bấy lâu
  • 日夜盼望 rìyè pànwàngngày đêm ngóng đợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

殷切地期望、急切地希望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盼望 + tân ngữ / cụm động từ

mong ngóng điều gì hoặc ai đó đến/làm gì. VD: 盼望成功 – Mong chờ thành công.

盼望已久

thành ngữ chỉ điều gì đó được chờ đợi từ rất lâu. VD: 这是我盼望已久的好消息。– Đây là tin tốt mà tôi ngóng đợi đã lâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盼
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1