1Danh từ
- thành tâm
- lòng chân thành
- tâm ý chân thật
Ví dụ
Wǒ shì zhēnxīn gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
Tôi thật lòng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Zhǐyǒu fùchū zhēnxīn, cái néng yíngdé zhēnzhèng de péngyou.
Chỉ khi trao đi lòng chân thành, bạn mới có được những người bạn thực sự.
Tā de yí piàn zhēnxīn zhōngyú dǎdòng le dàjiā.
Tấm lòng chân thành của anh ấy cuối cùng đã làm lay động mọi người.
2Phó từ
- thực lòng
- thật sự
Ví dụ
Tā zhēnxīn xǐhuan zhè fèn gōngzuò.
Anh ấy thật sự yêu thích công việc này.
Wǒ shì zhēnxīn xīwàng nǐ néng qǔdé chénggōng.
Tôi thật sự hy vọng bạn có thể gặt hái thành công.
Miànduì cuòwù, tā zhēnxīn huǐgǎi bìng zuòchū le bǔcháng.
Đối mặt với sai lầm, anh ấy thật lòng ăn năn và đã tiến hành bồi thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真实的内心;诚心实意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
真心 + động từ/tính từ
Phó từ bổ nghĩa cho động từ/tính từ, diễn tả mức độ chân thật, thật lòng từ nội tâm. VD: 真心佩服 – thật lòng khâm phục.
一片 + 真心
Dùng danh từ với lượng từ '片' để chỉ tấm lòng chân thành. VD: 他的这一片真心打动了我。– Tấm chân tình này của anh ấy đã làm tôi cảm động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
