1Danh từ
- đoạn văn ngắn, bài văn ngắn
- đoạn văn, bài văn ngắn
Ví dụ
Qǐng yuèdú zhè piān duǎnwén bìng huídá hòumian de wèntí.
Hãy đọc bài văn ngắn này và trả lời các câu hỏi phía dưới.
Lǎoshī yāoqiú dàjiā měitiān xiě yì piān bǎi zì zuǒyòu de duǎnwén.
Thầy giáo yêu cầu mọi người mỗi ngày viết một đoạn văn ngắn khoảng một trăm chữ.
Zhè piān duǎnwén yǔyán pǔshí, dú lái shífēn gǎnrén.
Bài văn ngắn này ngôn từ giản dị, đọc lên vô cùng xúc động.
Qǐng yuèdú zhè piān duǎnwén bìng huídá wèntí.
Xin hãy đọc đoạn văn ngắn này và trả lời câu hỏi.
Qǐng yuèdú xiàmiàn zhè piān duǎnwén bìng huídá wèntí.
Xin mời đọc bài văn ngắn dưới đây và trả lời câu hỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
篇幅短小的文章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
篇 + 短文
lượng từ chuẩn dùng cho 短文 là 篇 (piān). VD: 这篇短文很有哲理。– Bài văn ngắn này rất giàu triết lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
