1Động từ
- gặp
- bắt gặp
- gặp gỡ
- gặp, tình cờ gặp
Ví dụ
Wǒ zài chāoshì yùjiànle lǎo péngyou.
Tôi tình cờ gặp người bạn cũ ở siêu thị.
Hěn gāoxìng zài zhèlǐ yùjiàn nǐ!
Rất vui được gặp bạn ở đây!
Zuótiān wǒ zài shūdiàn yùjiàn le tóngbān tóngxué.
Hôm qua tôi bắt gặp bạn cùng lớp ở hiệu sách.
Jīntiān zài chāoshì wǒ yùjiàn le lǎo tóngxué.
Hôm nay ở siêu thị tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碰到;相见。
Ghi chú: '遇见' thiên về tình cờ gặp người, còn '遇到' có thể dùng cho cả người lẫn sự việc/khó khăn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 遇见 + ai đó
Tình cờ gặp ai đó ở một địa điểm nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
