Chuyển đến nội dung
示威游行示威遊行

shìwēiyóuxíng

Hán Việt: THỊ UY DU HÀNH

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. biểu tình tuần hành
  2. tuần hành thị uy

Ví dụ

  1. 数千名群众走上街头举行示威游行。

    Shù qiān míng qúnzhòng zǒushàng jiētóu jǔxíng shìwēi yóuxíng.

    Hàng nghìn người dân đã đổ ra đường tổ chức biểu tình tuần hành.

  2. 这场示威游行引起了政府的高度关注。

    Zhè chǎng shìwēi yóuxíng yǐnqǐ le zhèngfǔ de gāodù guānzhù.

    Cuộc biểu tình tuần hành này đã thu hút sự quan tâm lớn từ chính phủ.

  3. 警方出动了大量警力维持示威游行的秩序。

    Jǐngfāng chūdòng le dàliàng jǐnglì wéichí shìwēi yóuxíng de zhìxù.

    Cảnh sát đã huy động lực lượng lớn để duy trì trật tự cho cuộc tuần hành biểu tình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 举行示威游行 jǔxíng shìwēi yóuxíngtổ chức biểu tình tuần hành
  • 和平示威游行 hépíng shìwēi yóuxíngtuần hành biểu tình hòa bình
  • 参加示威游行 cānjiā shìwēi yóuxíngtham gia biểu tình tuần hành
  • 禁止示威游行 jìnzhǐ shìwēi yóuxíngcấm biểu tình tuần hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

群众在公共道路上列队行进,以表达意见、愿望或抗议的集会活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举行 + 示威游行

Diễn đạt hành động tổ chức diễu hành biểu tình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

示
威
游
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1