1Danh từ
- biểu tình tuần hành
- tuần hành thị uy
Ví dụ
Shù qiān míng qúnzhòng zǒushàng jiētóu jǔxíng shìwēi yóuxíng.
Hàng nghìn người dân đã đổ ra đường tổ chức biểu tình tuần hành.
Zhè chǎng shìwēi yóuxíng yǐnqǐ le zhèngfǔ de gāodù guānzhù.
Cuộc biểu tình tuần hành này đã thu hút sự quan tâm lớn từ chính phủ.
Jǐngfāng chūdòng le dàliàng jǐnglì wéichí shìwēi yóuxíng de zhìxù.
Cảnh sát đã huy động lực lượng lớn để duy trì trật tự cho cuộc tuần hành biểu tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
群众在公共道路上列队行进,以表达意见、愿望或抗议的集会活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 + 示威游行
Diễn đạt hành động tổ chức diễu hành biểu tình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
