Chuyển đến nội dung
工会工會

gōnghuì

Hán Việt: CÔNG HỘI

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. công đoàn

Ví dụ

  1. 工会代表工人的利益。

    Gōnghuì dàibiǎo gōngrén de lìyì.Công đoàn đại diện cho lợi ích của người lao động.

  2. 职工有权自愿加入工会。

    Zhígōng yǒu quán zìyuàn jiārù gōnghuì.Người lao động có quyền tự nguyện gia nhập công đoàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加入工会 jiārù gōnghuìgia nhập công đoàn
  • 工会主席 gōnghuì zhǔxíchủ tịch công đoàn
  • 基层工会 jīcéng gōnghuìcông đoàn cơ sở
  • 工会活动 gōnghuì huódònghoạt động công đoàn
  • 中华全国总工会 Zhōnghuá Quánguó ZǒnggōnghuìTổng công đoàn toàn quốc Trung Hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工人阶级为了维护自身利益而建立的群众性组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 工会 + 组织 / 牵头

Biểu thị hoạt động hay sự việc do công đoàn đứng ra tổ chức hoặc chịu trách nhiệm chính.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

工
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1