1Danh từ
- giám đốc (nhà xuất bản, tòa soạn báo)
- chủ nhiệm câu lạc bộ
- hội trưởng
Ví dụ
Tā shì zhè jiā chūbǎnshè de xiànrèn shèzhǎng.
Ông ấy là giám đốc đương nhiệm của nhà xuất bản này.
Shèyǐngshè shèzhǎng zǔzhī le yí cì hùwài cǎifēng huódòng.
Chủ nhiệm câu lạc bộ nhiếp ảnh đã tổ chức một chuyến đi thực tế ngoài trời.
Bàoshè shèzhǎng zài huìyì shang fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà.
Tổng giám đốc tòa soạn báo đã phát biểu quan trọng tại cuộc họp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
社团、报社、通讯社或出版社等机构的最高负责人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任 / 当 + 社长
Làm giám đốc, làm hội trưởng/chủ nhiệm hội sở. VD: 他在大学期间当过戏剧社社长。– Anh ấy từng làm chủ nhiệm câu lạc bộ kịch thời đại học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
