1Danh từ
- mùa thu
Ví dụ
Qiūjì tiānqì zhuǎn liáng, yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa thu thời tiết chuyển lạnh, cần chú ý giữ ấm.
Měinián qiūjì, xuéxiào dōu huì jǔbàn yùndònghuì.
Mỗi độ mùa thu, trường học đều tổ chức đại hội thể thao.
Zhèlǐ de qiūjì jǐngsè fēicháng mírén.
Phong cảnh mùa thu ở đây vô cùng mê hoặc lòng người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秋天,一年的第三季,通常指立秋到立冬的时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 秋季
vào mùa thu. VD: 在秋季树叶变黄了。– Vào mùa thu lá cây chuyển sang màu vàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
