1Tính từ
- thường xuyên
- dồn dập
- liên tục
Ví dụ
Liǎng guó zhījiān de wénhuà jiāoliú fēicháng pínfán.
Giao lưu văn hóa giữa hai nước diễn ra rất thường xuyên.
Tā zuìjìn pínfán chūchāi, jīhū méiyǒu shíjiān xiūxi.
Dạo này anh ấy liên tục đi công tác, hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.
Zhè yí dìqū dìzhèn huódòng shífēn pínfán.
Khu vực này hoạt động địa chấn diễn ra rất dồn dập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(次数)很多;接连不断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
频繁 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra liên tục, với tần suất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
