1Động từ
- kỷ niệm
- tưởng nhớ
Ví dụ
Kāihuì jìniàn zhè wèi wěidà de kēxuéjiā.
Họp mặt để tưởng niệm nhà khoa học vĩ đại này.
Xuéxiào jǔxíng huódòng jìniàn xiàoqìng yìbǎi zhōunián.
Nhà trường tổ chức hoạt động kỷ niệm 100 năm ngày thành lập trường.
Wǒmen yīnggāi yǒngyuǎn jìniàn nàxiē wèi guójiā zuòchū gòngxiàn de yīngxióng.
Chúng ta nên mãi mãi tưởng nhớ những vị anh hùng đã cống hiến cho đất nước.
2Danh từ
- vật kỷ niệm
- đồ lưu niệm
Ví dụ
Zhè zhāng zhàopiàn liú zuò jìniàn ba.
Bức ảnh này giữ lại làm kỷ niệm nhé.
Tā sòng gěi wǒ yí kuài shǒubiǎo zuòwéi jìniàn.
Anh ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay làm kỷ niệm.
Wǒ mǎi le yí jiàn jìniànpǐn liú zuò jìniàn.
Tôi đã mua một món đồ lưu niệm để giữ làm kỷ niệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用事物或行动对人或事表示怀念;用来纪念的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留 / 送 + 作(为)纪念
giữ/tặng làm kỷ niệm. VD: 这张照片送给你留作纪念。– Tấm ảnh này tặng bạn giữ làm kỷ niệm.
纪念 + tân ngữ (người/sự kiện)
tưởng nhớ hoặc kỷ niệm ai/sự kiện gì. VD: 纪念屈原。– Tưởng nhớ Khuất Nguyên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “纪念” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
