1Danh từ
- cổ đông
Ví dụ
Tā shì zhè jiā gōngsī zuìdà de gǔdōng.
Ông ấy là cổ đông lớn nhất của công ty này.
Gōngsī xià zhōu jiāng zhàokāi gǔdōng dàhuì.
Công ty sẽ triệu tập đại hội cổ đông vào tuần tới.
Kònggǔ gǔdōng duì gōngsī de jīngyíng juécè yǒu zhòngdà yǐngxiǎng.
Cổ đông nắm quyền kiểm soát có ảnh hưởng lớn tới quyết sách kinh doanh của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
股份制企业中出资认购股份的人或法人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为……的股东
trở thành cổ đông của tổ chức, công ty nào đó. VD: 他投资了这家企业,成为了主要股东。– Anh ấy đầu tư vào doanh nghiệp này và trở thành cổ đông lớn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
