Chuyển đến nội dung
纳米納米

nàmǐ

Hán Việt: NẠP MỄ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. nano (đơn vị đo chiều dài, bằng một phần tỉ mét)

Ví dụ

  1. 纳米是非常微小的长度单位。

    Nàmǐ shì fēicháng wēixiǎo de chángdù dānwèi.Nano là đơn vị đo chiều dài vô cùng nhỏ.

  2. 一纳米等于十亿分之一米。

    Yī nàmǐ děngyú shíyì fēn zhī yī mǐ.Một nano mét bằng một phần một tỷ mét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纳米技术 nàmǐ jìshùcông nghệ nano
  • 纳米材料 nàmǐ cáiliàovật liệu nano
  • 纳米级 nàmǐ jícấp độ nano
  • 纳米机器人 nàmǐ jīqìrénrô-bốt nano

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长度计量单位,符号为nm,为十亿分之一米(10^-9米)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

纳米 + danh từ

Đóng vai trò định ngữ chỉ công nghệ, vật liệu hoặc thiết bị ở thang nano. VD: 纳米技术应用很广泛。– Công nghệ nano được ứng dụng rất rộng rãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纳
米

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1