Chuyển đến nội dung
结实結實

jiēshi

Hán Việt: KẾT THỰC

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. chắc
  2. bền
  3. khỏe mạnh
  4. vạm vỡ
  5. săn chắc

Ví dụ

  1. 这双鞋很结实。

    Zhè shuāng xié hěn jiēshi.Đôi giày này rất bền.

  2. 他身体锻炼得很结实。

    Tā shēntǐ duànliàn de hěn jiēshi.Cơ thể anh ấy rèn luyện rất săn chắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长得结实 zhǎng de jiēshitrông vạm vỡ, khỏe khoắn
  • 身体结实 shēntǐ jiēshicơ thể săn chắc, khỏe mạnh
  • 非常结实 fēicháng jiēshirất bền chắc
  • 结实耐用 jiēshi nàiyòngbền đẹp chắc chắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牢固,耐用;(身体)健壮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ lặp lại: 结结实实

Hình thức trùng điệp của 结实 mang ý nghĩa nhấn mạnh mức độ chắc chắn hoặc vạm vỡ. VD: 把箱子捆得结结实实的。– Buộc chiếc hòm thật chắc chắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
实

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1