1Danh từ
- vitamin
- sinh tố
Ví dụ
Xīnxiān shuǐguǒ fùhán wéitāmìng C.
Trái cây tươi rất giàu vitamin C.
Yīshēng jiànyì tā měitiān bǔchōng fùhé wéitāmìng.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên bổ sung vitamin tổng hợp mỗi ngày.
Réntǐ quēfá mǒuxiē wéitāmìng huì yǐnqǐ jíbìng.
Cơ thể con người thiếu hụt một số vitamin sẽ dẫn đến bệnh tật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
维生素的旧称或音译,维持人体正常生命活动所必需的有机化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 / 缺乏 + 维他命
biểu thị lượng vitamin dồi dào hoặc bị thiếu hụt. VD: 这种蔬菜富含维他命。– Loại rau này rất giàu vitamin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
