Chuyển đến nội dung
美满美滿

měimǎn

Hán Việt: MỸ MÃN

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. mỹ mãn
  2. hạnh phúc trọn vẹn

Ví dụ

  1. 祝你们新婚快乐,生活美满。

    Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè, shēnghuó měimǎn.Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ, cuộc sống mỹ mãn.

  2. 祝你们生活美满,白头偕老。

    Zhù nǐmen shēnghuó měimǎn, báitóuxiélǎo.Chúc hai bạn cuộc sống mỹ mãn, bách niên giai lão.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生活美满 shēnghuó měimǎncuộc sống mỹ mãn
  • 家庭美满 jiātíng měimǎngia đình mỹ mãn
  • 婚姻美满 hūnyīn měimǎnhôn nhân viên mãn
  • 美满结局 měimǎn jiéjúkết cục có hậu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

美好圆满,没有欠缺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祝 + tân ngữ + (生活/家庭) + 美满

lời chúc tụng dùng trong dịp cưới hỏi hoặc chúc mừng hạnh phúc. VD: 祝你们家庭美满!– Chúc các bạn gia đình hạnh phúc mỹ mãn!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1