1Danh từ
- bông tai
- hoa tai
- khuyên tai
Ví dụ
Zhè duì jīn ěrhuán shì māma sòng gěi wǒ de lǐwù.
Đôi hoa tai vàng này là món quà mẹ tặng tôi.
Tā jīntiān dài le yí fù fēicháng jīngzhì de zhēnzhū ěrhuán.
Hôm nay cô ấy đeo một đôi khuyên tai ngọc trai vô cùng tinh xảo.
Zhè zhī ěrhuán de shèjì hěn yǒu xiàndàigǎn.
Thiết kế của chiếc bông tai này rất mang hơi hướng hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戴在耳朵上的环形饰物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 + (一副/对) + 耳环
dùng động từ 戴 biểu thị việc đeo hoa tai. VD: 她喜欢戴耳环。– Cô ấy thích đeo khuyên tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
