1Danh từ
- cổ phiếu
Ví dụ
Tā zuìjìn mǎi le jǐ zhī gǔpiào.
Gần đây anh ấy đã mua vài mã cổ phiếu.
Tóuzī gǔpiào cúnzài yídìng de fēngxiǎn.
Đầu tư cổ phiếu luôn tiềm ẩn rủi ro nhất định.
Jīntiān bùshǎo gǔpiào de jiàgé dōu xiàdiē le.
Hôm nay giá của không ít cổ phiếu đều sụt giảm.
Fūqī liǎ zài tóuzī gǔpiào fāngmiàn chǎnshēng le fēnqí, shuí yě shuōfú bù liǎo shuí.
Hai vợ chồng bất đồng ý kiến về việc đầu tư cổ phiếu, chẳng ai thuyết phục được ai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
股份公司发给股东作为入股凭证并借以取得股息的有价证券。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投资/购买/持有 + 股票
Kết hợp với các động từ tài chính để chỉ hoạt động giao dịch hoặc nắm giữ cổ phiếu. VD: 他长期持有这家公司的股票。– Anh ấy nắm giữ cổ phiếu công ty này trong thời gian dài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
