Chuyển đến nội dung
股票市场

gǔ piào shì chǎng

Từ điển chưa có mục “股票市场”. Pinyin tham khảo: gǔ piào shì chǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 最近股票市场的波动非常大。

    Zuìjìn gǔpiào shìchǎng de bōdòng fēicháng dà.Gần đây thị trường cổ phiếu biến động rất mạnh.

    Từ mục 股

  2. 受国际局势影响,股票市场剧烈震荡。

    Shòu guójì júshì yǐngxiǎng, gǔpiào shìchǎng jùliè zhèndàng.Do ảnh hưởng của tình hình quốc tế, thị trường chứng khoán dao động dữ dội.

    Từ mục 震荡

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

股
票
市
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1