1Động từ
- liệu có thể
- có thể hay không
Ví dụ
Wǒmen néng fǒu ànshí wánchéng rènwu?
Chúng ta liệu có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn không?
Qǐngwèn néng fǒu jiè nín de zìdiǎn yòng yíxià?
Xin hỏi liệu tôi có thể mượn từ điển của bạn dùng một lát được không?
Jìhuà néng fǒu chénggōng, guānjiàn zàiyú dàjiā de nǔlì.
Kế hoạch có thể thành công hay không, then chốt nằm ở sự nỗ lực của mọi người.
Qǐngwèn néngfǒu bāng wǒ pāi yì zhāng zhào?
Xin lỗi, bạn có thể chụp giúp mình một tấm ảnh được không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能不能,是否能够。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
能否 + động từ / tính từ
Là cách diễn đạt trang trọng trong văn viết của '能不能', dùng để hỏi hoặc nêu ra nghi vấn về khả năng. VD: 能否帮我一个忙?– Liệu có thể giúp tôi một việc được không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
