Chuyển đến nội dung
自信

zìxìn

Hán Việt: TỰ TÍN

HSK4

1Tính từ

  1. tự tin

Ví dụ

  1. 他是一个非常自信的人。

    Tā shì yí gè fēicháng zìxìn de rén.

    Anh ấy là một người rất tự tin.

  2. 她笑得很自信。

    Tā xiào de hěn zìxìn.

    Cô ấy cười rất tự tin.

  3. 多穿正装会让你看起来更自信。

    Duō chuān zhèngzhuāng huì ràng nǐ kàn qǐlái gèng zìxìn.

    Mặc nhiều đồ công sở sẽ giúp bạn trông tự tin hơn.

  4. 他在台上讲话时看起来非常自信。

    Tā zài tái shàng jiǎnghuà shí kàn qǐlái fēicháng zìxìn.

    Khi phát biểu trên sân khấu, cậu ấy trông rất tự tin.

2Động từ

  1. tin tưởng vào chính mình

Ví dụ

  1. 我们要自信能够战胜困难。

    Wǒmen yào zìxìn nénggòu zhànshèng kùnnan.

    Chúng ta phải tin vào chính mình có thể vượt qua khó khăn.

  2. 只要你自信,就一定能成功。

    Zhǐyào nǐ zìxìn, jiù yídìng néng chénggōng.

    Chỉ cần bạn tự tin vào bản thân thì nhất định sẽ thành công.

  3. 他自信有能力做好这份工作。

    Tā zìxìn yǒu nénglì zuò hǎo zhè fèn gōngzuò.

    Anh ấy tin mình có đủ năng lực làm tốt công việc này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充满自信 chōngmǎn zìxìntràn đầy tự tin
  • 自信心 zìxìnxīnlòng tự tin
  • 缺乏自信 quēfá zìxìnthiếu tự tin
  • 树立自信 shùlì zìxìnxây dựng sự tự tin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相信自己,对自己充满信心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……充满自信

Tràn đầy tự tin đối với điều gì. VD: 我对未来充满自信。– Tôi tràn đầy tự tin vào tương lai.

自信 + 能/会……

Tự tin rằng bản thân có thể đạt được điều gì. VD: 她自信能通过考试。– Cô ấy tự tin mình sẽ đỗ kỳ thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “自信” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1