1Thành ngữ
- tự cung tự cấp
- tự túc tự cấp
Ví dụ
Gǔdài de xiǎonóng jīngjì jīběn shang shì zìjǐzìzú de.
Nền kinh tế tiểu nông thời cổ đại về cơ bản là tự cung tự cấp.
Tāmen cūnlǐ zhòngcài yǎngyú, shēnghuó jīhū néng zìjǐzìzú.
Thôn của họ trồng rau nuôi cá, đời sống gần như có thể tự cấp tự túc.
Gāi guó lìzhēng zài liángshí gōngyìng shang shíxiàn zìjǐzìzú.
Quốc gia này nỗ lực phấn đấu đạt được tự cung tự cấp về nguồn cung lương thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠自己的生产满足自己的需要。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 + 自给自足
Đạt được mức độ tự cung tự cấp. VD: 我国粮食基本实现了自给自足。 – Lương thực nước ta cơ bản đã tự cung tự cấp được.
自给自足的 + 名词
Làm định ngữ miêu tả tính chất tự cấp tự túc. VD: 自给自足的自然经济。 – Nền kinh tế tự nhiên tự cấp tự túc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
