Chuyển đến nội dung
自给自足自給自足

zìjǐzìzú

Hán Việt: TỰ CẤP TỰ TÚC

HSK5

1Thành ngữ

  1. tự cung tự cấp
  2. tự túc tự cấp

Ví dụ

  1. 古代的小农经济基本上是自给自足的。

    Gǔdài de xiǎonóng jīngjì jīběn shang shì zìjǐzìzú de.

    Nền kinh tế tiểu nông thời cổ đại về cơ bản là tự cung tự cấp.

  2. 他们村里种菜养鱼,生活几乎能自给自足。

    Tāmen cūnlǐ zhòngcài yǎngyú, shēnghuó jīhū néng zìjǐzìzú.

    Thôn của họ trồng rau nuôi cá, đời sống gần như có thể tự cấp tự túc.

  3. 该国力争在粮食供应上实现自给自足。

    Gāi guó lìzhēng zài liángshí gōngyìng shang shíxiàn zìjǐzìzú.

    Quốc gia này nỗ lực phấn đấu đạt được tự cung tự cấp về nguồn cung lương thực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自给自足的经济 zìjǐzìzú de jīngjìkinh tế tự cung tự cấp
  • 实现自给自足 shíxiàn zìjǐzìzúđạt được tự cung tự cấp
  • 基本自给自足 jīběn zìjǐzìzúcơ bản tự cung tự cấp
  • 自给自足的生活 zìjǐzìzú de shēnghuócuộc sống tự túc tự cấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠自己的生产满足自己的需要。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 + 自给自足

Đạt được mức độ tự cung tự cấp. VD: 我国粮食基本实现了自给自足。 – Lương thực nước ta cơ bản đã tự cung tự cấp được.

自给自足的 + 名词

Làm định ngữ miêu tả tính chất tự cấp tự túc. VD: 自给自足的自然经济。 – Nền kinh tế tự nhiên tự cấp tự túc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
给
自
足

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1