1Tính từ
- tư lập
- dân lập
- tư thục
Ví dụ
Tā zài yī suǒ sīlì xuéxiào jiāoshū.
Cô ấy dạy học ở một trường tư thục.
Sīlì yīyuàn de yīliáo fèiyòng tōngcháng bǐjiào gāo.
Chi phí y tế ở các bệnh viện tư nhân thường tương đối cao.
Zhè jiā sīlì yòur'eryuán de shèshī fēicháng qíquán.
Cơ sở vật chất của trường mầm non tư thục này rất đầy đủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
私人设立或由私人资助设立的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
私立 + 学校/医院/大学/幼儿园
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ cơ sở, tổ chức do tư nhân lập nên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
