1Tính từ
- vinh quang
- quang vinh
Ví dụ
Néng cānjiā zhè cì bǐsài, wǒ gǎndào fēicháng guāngróng.
Được tham gia cuộc thi lần này, tôi cảm thấy vô cùng vinh quang.
Jiàoshī shì yí fèn guāngróng ér shénshèng de zhíyè.
Giáo viên là một nghề nghiệp vinh quang và thiêng liêng.
Tā guāngróng de jiārù le Zhōngguó Gòngchǎndǎng.
Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng Cộng sản Trung Quốc.
2Danh từ
- danh dự
- niềm vinh dự
Ví dụ
Shènglì shǔyú yīngxióng de rénmín, zhè shì dàjiā de gòngtóng guāngróng.
Thắng lợi thuộc về nhân dân anh hùng, đây là niềm vinh dự chung của mọi người.
Zhè fèn guāngróng bùjǐn shǔyú wǒ gèrén, yě shǔyú zhěnggè tuánduì.
Vinh dự này không chỉ thuộc về cá nhân tôi, mà còn thuộc về toàn bộ đội ngũ.
Wèi guójiā zhēngdé guāngróng shì měi gè yùndòngyuán de xīnyuàn.
Mang lại niềm vinh dự cho tổ quốc là tâm nguyện của mỗi vận động viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由于做了好的事情而受到尊重或赢得荣誉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 很/非常 + 光荣
Biểu thị cảm xúc tự hào, hãnh diện khi làm được việc tốt hoặc đạt thành tựu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
