Chuyển đến nội dung
光荣光榮

guāngróng

Hán Việt: QUANG VINH

HSK7–9

1Tính từ

  1. vinh quang
  2. quang vinh

Ví dụ

  1. 能参加这次比赛,我感到非常光荣。

    Néng cānjiā zhè cì bǐsài, wǒ gǎndào fēicháng guāngróng.

    Được tham gia cuộc thi lần này, tôi cảm thấy vô cùng vinh quang.

  2. 教师是一份光荣而神圣的职业。

    Jiàoshī shì yí fèn guāngróng ér shénshèng de zhíyè.

    Giáo viên là một nghề nghiệp vinh quang và thiêng liêng.

  3. 他光荣地加入了中国共产党。

    Tā guāngróng de jiārù le Zhōngguó Gòngchǎndǎng.

    Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng Cộng sản Trung Quốc.

2Danh từ

  1. danh dự
  2. niềm vinh dự

Ví dụ

  1. 胜利属于英雄的人民,这是大家的共同光荣。

    Shènglì shǔyú yīngxióng de rénmín, zhè shì dàjiā de gòngtóng guāngróng.

    Thắng lợi thuộc về nhân dân anh hùng, đây là niềm vinh dự chung của mọi người.

  2. 这份光荣不仅属于我个人,也属于整个团队。

    Zhè fèn guāngróng bùjǐn shǔyú wǒ gèrén, yě shǔyú zhěnggè tuánduì.

    Vinh dự này không chỉ thuộc về cá nhân tôi, mà còn thuộc về toàn bộ đội ngũ.

  3. 为国家争得光荣是每个运动员的心愿。

    Wèi guójiā zhēngdé guāngróng shì měi gè yùndòngyuán de xīnyuàn.

    Mang lại niềm vinh dự cho tổ quốc là tâm nguyện của mỗi vận động viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 光荣榜 guāngróngbǎngbảng vàng danh dự
  • 光荣传统 guāngróng chuántǒngtruyền thống vẻ vang
  • 光荣使命 guāngróng shǐmìngsứ mệnh vinh quang
  • 为国争得光荣 wèi guó zhēngdé guāngrónggiành vinh quang cho đất nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于做了好的事情而受到尊重或赢得荣誉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到 / 觉得 + 很/非常 + 光荣

Biểu thị cảm xúc tự hào, hãnh diện khi làm được việc tốt hoặc đạt thành tựu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
荣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1