1Danh từ
- viên thuốc
- thuốc viên nén
Ví dụ
Yīshēng dīngzhǔ tā fànhòu chī liǎng piàn yàopiàn.
Bác sĩ dặn anh ấy uống hai viên thuốc sau bữa ăn.
Zhè ge yàopiàn tài kǔ le, háizi bú yuànyì chī.
Viên thuốc này đắng quá, đứa bé không chịu uống.
Qǐng yòng wēn kāishuǐ sòngfú yàopiàn.
Xin hãy uống viên thuốc này cùng với nước sôi để nguội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
压制成扁平圆状或其他形状的固体药物制剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 水 + 送服 / 吞服 + 药片
Dùng nước để uống, nuốt viên thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
