1Danh từ
- tiếp thị
- marketing
- kinh doanh tiêu thụ
Ví dụ
Tāmen gōngsī cǎiyòng le quánxīn de yíngxiāo cèlüè.
Công ty họ đã áp dụng một chiến lược tiếp thị hoàn toàn mới.
Rúhé yíngxiāo zhè kuǎn xīn chǎnpǐn shì ge nántí.
Làm thế nào để tiếp thị dòng sản phẩm mới này là một bài toán khó.
Wǎngluò yíngxiāo yǐjīng chéngwéi xiàndài shāngyè de zhòngyào shǒuduàn.
Tiếp thị trực tuyến đã trở thành một công cụ quan trọng của thương mại hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业发现或挖掘准消费者需求并促使其购买商品的经营活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开展/进行 + 营销 (活动)
Kết hợp với động từ để biểu thị việc tổ chức các hoạt động tiếp thị kinh doanh. VD: 公司正在积极开展线上营销活动。– Công ty đang tích cực triển khai các hoạt động tiếp thị trực tuyến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “营销” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
