Từ điển chưa có mục “落泪”. Pinyin tham khảo: luò lèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kàndào zhè gǎnrén de yí mù, zàichǎng de rén wúbù luòlèi.Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, những người có mặt không ai là không rơi lệ.
Từ mục 无不
Xiǎoshuō jiéwěi xiě de shífēn shānggǎn, ràng rén rěnbuzhù luòlèi.Đoạn kết của cuốn tiểu thuyết viết vô cùng sầu thảm, khiến người ta không kìm được nước mắt.
Từ mục 伤感
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
