Chuyển đến nội dung
龙虾龍蝦

lóngxiā

Hán Việt: LONG HÀ

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. tôm hùm

Ví dụ

  1. 今天的晚餐有一道清蒸大龙虾。

    Jīntiān de wǎncān yǒu yí dào qīngzhēng dà lóngxiā.Bữa tối hôm nay có một món tôm hùm hấp sả.

  2. 麻辣小龙虾是很多年轻人的最爱。

    Málà xiǎolóngxiā shì hěn duō niánqīngrén de zuì'ài.Tôm hùm đất cay tê là món khoái khẩu của rất nhiều bạn trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小龙虾 xiǎolóngxiātôm hùm đất
  • 波士顿龙虾 Bōshìdùn lóngxiātôm hùm Boston
  • 吃龙虾 chī lóngxiāăn tôm hùm
  • 一只龙虾 yì zhī lóngxiāmột con tôm hùm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物,生活在海底,肉味鲜美,是一种名贵海鲜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

清蒸/麻辣 + 龙虾

Chỉ cách chế biến món tôm hùm. VD: 我们点了一盘麻辣龙虾。– Chúng tôi đã gọi một đĩa tôm hùm cay.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

龙
虾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “龙虾” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1