Chuyển đến nội dung
血统血統

xuètǒng

Hán Việt: HUYẾT THỐNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. huyết thống
  2. dòng máu

Ví dụ

  1. 这只狗拥有纯正的血统。

    Zhè zhī gǒu yōngyǒu chúnzhèng de xuètǒng.Con chó này có huyết thống thuần chủng.

  2. 他为自己家族的高贵血统感到骄傲。

    Tā wèi zìjǐ jiāzú de gāoguì xuètǒng gǎndào jiāo'ào.Anh ấy cảm thấy tự hào về dòng máu cao quý của gia tộc mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纯正血统 chúnzhèng xuètǒnghuyết thống thuần chủng
  • 贵族血统 guìzú xuètǒngdòng máu quý tộc
  • 血统纯正 xuètǒng chúnzhènghuyết thống thuần khiết
  • 血统关系 xuètǒng guānxìquan hệ huyết thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人类因生育而代代相承的血缘系统。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有……血统

Biểu thị mang trong mình dòng máu của dân tộc hoặc dòng họ nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1