1Danh từ
- mạch máu
- dòng máu
- huyết thống
Ví dụ
Wénhuà jīyīn yǐjīng róngrùle mínzú de xuèmài zhī zhōng.
Hệ gien văn hóa đã hòa quyện vào trong huyết mạch của dân tộc.
Yùndòng guòhòu, tā gǎndào quánshēn xuèmài tōngchàng.
Sau khi vận động, anh ấy cảm thấy khí huyết toàn thân lưu thông.
Hǎixiá liǎng'àn tóngbāo tóng gēn tóng yuán, xuèmài xiānglián.
Đồng bào hai bờ eo biển cùng cội cùng nguồn, huyết mạch tương liên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体内的血液和脉管;比喻血统、血缘关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
血脉 + 相连 / 相通
Thường dùng theo cụm cố định để chỉ mối quan hệ ruột thịt sâu đậm, cùng chung nguồn cội không thể tách rời. VD: 我们是血脉相连的一家人。– Chúng ta là người một nhà cùng chung huyết mạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
