Chuyển đến nội dung
街头街頭

jiētóu

Hán Việt: NHAI ĐẦU

HSK6

1Danh từ

  1. đầu đường
  2. trên đường phố
  3. phố xá
  4. đầu đường, góc phố

Ví dụ

  1. 街头上人来人往,非常热闹。

    Jiētóu shàng rén lái rén wǎng, fēicháng rènao.

    Trên đường phố người qua lại nườm nượp, rất náo nhiệt.

  2. 周末常有街头艺人在广场表演。

    Zhōumò cháng yǒu jiētóu yìrén zài guǎngchǎng biǎoyǎn.

    Cuối tuần thường có nghệ sĩ đường phố biểu diễn ở quảng trường.

  3. 他漫无目的地走在街头。

    Tā mànwúmùdì de zǒu zài jiētóu.

    Anh ấy đi dạo không mục đích trên đường phố.

  4. 过去街头随处可见修鞋修伞的小摊子。

    Guòqù jiētóu suíchù kějiàn xiū xié xiū sǎn de xiǎotānzi.

    Ngày trước trên các góc phố có thể thấy những quầy sửa giày, sửa ô ở khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 街头艺人 jiētóu yìrénnghệ sĩ đường phố
  • 街头文化 jiētóu wénhuàvăn hóa đường phố
  • 街头采访 jiētóu cǎifǎngphỏng vấn trên đường phố
  • 漫步街头 mànbù jiētóudạo bước trên đường phố
  • 露宿街头 lùsù jiētóungủ ngoài đầu đường xó chợ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

街上;街口。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/走在 + 街头

Chỉ vị trí hoặc hành động diễn ra trên đường phố. VD: 走在繁华的街头。– Đi trên đường phố phồn hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

街
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1