1Danh từ
- đầu đường
- trên đường phố
- phố xá
- đầu đường, góc phố
Ví dụ
Jiētóu shàng rén lái rén wǎng, fēicháng rènao.
Trên đường phố người qua lại nườm nượp, rất náo nhiệt.
Zhōumò cháng yǒu jiētóu yìrén zài guǎngchǎng biǎoyǎn.
Cuối tuần thường có nghệ sĩ đường phố biểu diễn ở quảng trường.
Tā mànwúmùdì de zǒu zài jiētóu.
Anh ấy đi dạo không mục đích trên đường phố.
Guòqù jiētóu suíchù kějiàn xiū xié xiū sǎn de xiǎotānzi.
Ngày trước trên các góc phố có thể thấy những quầy sửa giày, sửa ô ở khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
街上;街口。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/走在 + 街头
Chỉ vị trí hoặc hành động diễn ra trên đường phố. VD: 走在繁华的街头。– Đi trên đường phố phồn hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
