1Động từ
- canh giữ
- bảo vệ
- gìn giữ
Ví dụ
Biānfáng zhànshì rìyè shǒuhù zhe zǔguó de biānjiāng.
Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm canh giữ biên cương tổ quốc.
Yīshēng yòng shuāngshǒu shǒuhù zhe měi yí gè huànzhě de shēngmìng.
Bác sĩ dùng đôi bàn tay bảo vệ tính mạng của từng bệnh nhân.
Wǒmen yīnggāi gòngtóng shǒuhù lǜshuǐ-qīngshān.
Chúng ta nên cùng nhau gìn giữ môi trường thiên nhiên tươi đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看守保护。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
守护 + tân ngữ (trừu tượng/cụ thể)
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng quý giá cần bảo vệ, gìn giữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
