Chuyển đến nội dung
衣食住行

yī-shí-zhù-xíng

Hán Việt: Y THỰC TRÚ HÀNH

HSK6

1Thành ngữ

  1. cơm áo gạo tiền
  2. những nhu cầu cơ bản của đời sống (ăn mặc ở đi lại)

Ví dụ

  1. 这些年人们的衣食住行有了很大改善。

    Zhèxiē nián rénmen de yī-shí-zhù-xíng yǒu le hěn dà gǎishàn.

    Những năm gần đây nhu cầu ăn mặc ở đi lại của người dân đã được cải thiện rất nhiều.

  2. 随着科技的发展,我们的衣食住行变得越来越便利。

    Suízhe kējì de fāzhǎn, wǒmen de yī-shí-zhù-xíng biàn de yuè lái yuè biànlì.

    Cùng với sự phát triển của công nghệ, đời sống thường nhật của chúng ta ngày càng tiện lợi hơn.

  3. 出门旅行前,一定要提前安排好衣食住行。

    Chūmén lǚxíng qián, yídìng yào tíqián ānpái hǎo yī-shí-zhù-xíng.

    Trước khi đi du lịch, nhất định phải sắp xếp chu đáo chuyện ăn mặc ở đi lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 解决衣食住行 jiějué yī-shí-zhù-xínggiải quyết nhu cầu ăn mặc ở đi lại
  • 保障衣食住行 bǎozhàng yī-shí-zhù-xíngbảo đảm đời sống thường nhật
  • 涉及衣食住行 shèjí yī-shí-zhù-xíngliên quan đến ăn mặc ở đi lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指穿衣、饮食、住宿、行路等日常生活的基本需要。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

衣食住行 + 方面 / 需求

Dùng làm danh từ chỉ các mặt hoặc nhu cầu cơ bản của cuộc sống. VD: 在衣食住行方面我们都要节约。– Về mặt ăn mặc ở đi lại chúng ta đều phải tiết kiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衣
食
住
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1