📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “衣食住行”
1Thành ngữ
- cơm áo gạo tiền
- những nhu cầu cơ bản của đời sống (ăn mặc ở đi lại)
Ví dụ
Zhèxiē nián rénmen de yī-shí-zhù-xíng yǒu le hěn dà gǎishàn.
Những năm gần đây nhu cầu ăn mặc ở đi lại của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
Suízhe kējì de fāzhǎn, wǒmen de yī-shí-zhù-xíng biàn de yuè lái yuè biànlì.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, đời sống thường nhật của chúng ta ngày càng tiện lợi hơn.
Chūmén lǚxíng qián, yídìng yào tíqián ānpái hǎo yī-shí-zhù-xíng.
Trước khi đi du lịch, nhất định phải sắp xếp chu đáo chuyện ăn mặc ở đi lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指穿衣、饮食、住宿、行路等日常生活的基本需要。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
衣食住行 + 方面 / 需求
Dùng làm danh từ chỉ các mặt hoặc nhu cầu cơ bản của cuộc sống. VD: 在衣食住行方面我们都要节约。– Về mặt ăn mặc ở đi lại chúng ta đều phải tiết kiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
