1Động từ
- đàm phán
- thương lượng
- đàm phán, thương lượng
- thương lượng, đàm phán
Ví dụ
Shuāngfāng dàibiǎo zhèngzài jiù hétong xìjié jìnxíng tánpàn.
Đại diện hai bên đang đàm phán về các chi tiết của hợp đồng.
Jīngguò jiānkǔ de tánpàn, tāmen zhōngyú dáchéng le gòngshí.
Sau quá trình đàm phán gian khổ, cuối cùng họ đã đạt được đồng thuận.
Zhè cì shāngwù tánpàn qǔdé le yuánmǎn chénggōng.
Cuộc đàm phán thương mại lần này đã thành công tốt đẹp.
Zhè cì shāngwù tánpàn jìnxíng de hěn shùnlì.
Cuộc đàm phán thương mại lần này diễn ra rất thuận lợi.
Wèile shéi lái zuò jiāwù, tāmen fūqī liǎ zhuānmén jìnxíng le yì chǎng tánpàn.
Để quyết định ai làm việc nhà, hai vợ chồng họ đã ngồi lại thương lượng hẳn hoi một buổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有关各方在一起彼此交换意见、协商解决问题。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟 + ai + 进行谈判
tiến hành đàm phán với ai. VD: 我们正与对方代表进行谈判。– Chúng tôi đang tiến hành đàm phán với đại diện phía đối phương.
就 + nội dung + 谈判
đàm phán về nội dung gì. VD: 就价格问题谈判。– Đàm phán về vấn đề giá cả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “谈判” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
