Chuyển đến nội dung
谈判談判

tánpàn

Hán Việt: ĐÀM PHÁN

HSK6Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. đàm phán
  2. thương lượng
  3. đàm phán, thương lượng
  4. thương lượng, đàm phán

Ví dụ

  1. 双方代表正在就合同细节进行谈判。

    Shuāngfāng dàibiǎo zhèngzài jiù hétong xìjié jìnxíng tánpàn.

    Đại diện hai bên đang đàm phán về các chi tiết của hợp đồng.

  2. 经过艰苦的谈判,他们终于达成了共识。

    Jīngguò jiānkǔ de tánpàn, tāmen zhōngyú dáchéng le gòngshí.

    Sau quá trình đàm phán gian khổ, cuối cùng họ đã đạt được đồng thuận.

  3. 这次商务谈判取得了圆满成功。

    Zhè cì shāngwù tánpàn qǔdé le yuánmǎn chénggōng.

    Cuộc đàm phán thương mại lần này đã thành công tốt đẹp.

  4. 这次商务谈判进行得很顺利。

    Zhè cì shāngwù tánpàn jìnxíng de hěn shùnlì.

    Cuộc đàm phán thương mại lần này diễn ra rất thuận lợi.

  5. 为了谁来做家务,他们夫妻俩专门进行了一场谈判。

    Wèile shéi lái zuò jiāwù, tāmen fūqī liǎ zhuānmén jìnxíng le yì chǎng tánpàn.

    Để quyết định ai làm việc nhà, hai vợ chồng họ đã ngồi lại thương lượng hẳn hoi một buổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 商务谈判 shāngwù tánpànđàm phán thương mại
  • 和平谈判 hépíng tánpànđàm phán hòa bình
  • 进行谈判 jìnxíng tánpàntiến hành đàm phán
  • 谈判代表 tánpàn dàibiǎođại biểu đàm phán
  • 谈判破裂 tánpàn pòlièđàm phán đổ vỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有关各方在一起彼此交换意见、协商解决问题。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与/跟 + ai + 进行谈判

tiến hành đàm phán với ai. VD: 我们正与对方代表进行谈判。– Chúng tôi đang tiến hành đàm phán với đại diện phía đối phương.

就 + nội dung + 谈判

đàm phán về nội dung gì. VD: 就价格问题谈判。– Đàm phán về vấn đề giá cả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谈
判

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “谈判” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1