1Tính từ
- sung túc
- giàu có
- đầy đủ
Ví dụ
Suízhe jīngjì fāzhǎn, cūnmínmen guòshàng le fùzú de shēnghuó.
Cùng với sự phát triển kinh tế, dân làng đã có được cuộc sống sung túc.
Suīrán bìng bù fùyǒu, dàn tāmen de jīngshén shìjiè fēicháng fùzú.
Tuy không giàu có nhưng thế giới tinh thần của họ lại vô cùng phong phú đủ đầy.
Zhèlǐ de tǔdì shífēn féiwò, liángshi fùzú.
Đất đai ở đây vô cùng màu mỡ, lương thực dồi dào sung túc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丰富充足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过上/过着 + 富足的 + 生活
Sống một cuộc sống sung túc, ấm no. VD: 他们过上了富足的生活。– Họ đã sống cuộc sống sung túc.
物质/精神 + 富足
Đủ đầy về mặt vật chất hoặc tinh thần. VD: 内心的富足比物质更重要。– Sự đủ đầy trong tâm hồn quan trọng hơn vật chất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
