Chuyển đến nội dung
贬值貶值

biǎnzhí

Hán Việt: BIẾM TRỊ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mất giá
  2. giảm giá trị
  3. sụt giá

Ví dụ

  1. 由于通货膨胀,货币贬值了。

    Yóuyú tōnghuò péngzhàng, huòbì biǎnzhí le.Do lạm phát, tiền tệ đã bị mất giá.

  2. 近年来该国货币持续大幅贬值。

    Jìnnián lái gāi guó huòbì chíxù dàfú biǎnzhí.Những năm gần đây tiền tệ nước này liên tục mất giá mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 货币贬值 huòbì biǎnzhítiền tệ mất giá
  • 大幅贬值 dàfú biǎnzhísụt giá mạnh
  • 持续贬值 chíxù biǎnzhíliên tục mất giá
  • 贬值风险 biǎnzhí fēngxiǎnnguy cơ sụt giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

降低本国货币对外币的比价,或指某种货币购买力下降;泛指价值降低。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

名词 (货币 / 资产) + 贬值

dùng như nội động từ chỉ giá trị tiền tệ, tài sản bị suy giảm. VD: 人民币贬值 – đồng Nhân dân tệ giảm giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贬
值

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “贬值” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1