Chuyển đến nội dung
结算結算

jiésuàn

Hán Việt: KẾT TOÁN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. quyết toán
  2. thanh toán
  3. kết toán

Ví dụ

  1. 我们每个月底结算一次账目。

    Wǒmen měi gè yuèdǐ jiésuàn yí cì zhàngmù.Chúng tôi quyết toán sổ sách mỗi cuối tháng một lần.

  2. 请问退房时在哪里结算费用?

    Qǐngwèn tuìfáng shí zài nǎlǐ jiésuàn fèiyòng?Xin hỏi khi trả phòng thì thanh toán chi phí ở đâu?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 结算账目 jiésuàn zhàngmùquyết toán sổ sách
  • 现金结算 xiànjīn jiésuànthanh toán bằng tiền mặt
  • 年底结算 niándǐ jiésuànquyết toán cuối năm
  • 结算方式 jiésuàn fāngshìphương thức thanh toán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清算并了结资金、账目等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + chu kỳ + 结算

Biểu thị thanh toán, kết toán theo chu kỳ thời gian nhất định (tháng, quý, năm).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
算

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1