1Danh từ
- khoáng vật
- chất khoáng
Ví dụ
Dìqiào yóu xǔduō bùtóng de kuàngwù zǔchéng.Vỏ Trái Đất được cấu thành từ nhiều loại khoáng vật khác nhau.
Zhè zhǒng tiānrán quánshuǐ fùhán duì réntǐ yǒuyì de kuàngwù chéngfèn.Loại nước suối tự nhiên này rất giàu các thành phần khoáng chất có lợi cho cơ thể con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地壳中具有一定化学成分和物理性质的天然单质或化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 矿物(质)
Diễn đạt một đối tượng nào đó (thức ăn, nước uống...) rất giàu chất khoáng. VD: 这种蔬菜富含矿物质。– Loại rau này rất giàu khoáng chất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “矿物” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
