1Danh từ
- siêu thị
Ví dụ
Wǒ zài chāojí shìchǎng mǎi le hěn duō xīnxiān shuǐguǒ.
Tôi đã mua rất nhiều hoa quả tươi ở siêu thị.
Shèqū fùjìn xīn kāi le yì jiā dàxíng chāojí shìchǎng.
Gần khu dân cư mới mở một siêu thị lớn.
Tā zhōumò cháng qù chāojí shìchǎng cǎigòu shēnghuó yòngpǐn.
Cuối tuần anh ấy thường đi siêu thị mua sắm đồ dùng sinh hoạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规模较大、顾客自选商品、在出口处付款的零售商场(常简称“超市”)。
Ghi chú: Khẩu ngữ thường gọi tắt là 超市 (chāoshì).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 超级市场 + động từ
chỉ hành động mua sắm hoặc hoạt động diễn ra tại siêu thị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
