1Động từ
- bước
- sải bước
- vượt qua
- bắc qua
- vắt ngang
- vượt khỏi
- xuyên qua (thời gian, khu vực)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迈大步;超越或越过界限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跨 + 名词 (thời gian / không gian / lĩnh vực)
bước qua, vắt ngang qua mốc thời gian, không gian hay lĩnh vực. VD: 跨世纪 – xuyên thế kỷ; 跨学科 – liên ngành
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “跨” 6
- 横跨héngkuà HOÀNH KHÓAbắc ngang qua; vắt qua; trải dài qua (không gian, thời gian)HSK6
- 跨步kuàbùsải bước; bước rộng bướcHSK6
- 跨度kuàdù KHÓA ĐỘnhịp (cầu, công trình kiến trúc); khoảng cách; độ chênh lệchHSK7–9
- 跨国kuàguó KHÓA QUỐCđa quốc gia; xuyên quốc giaHSK7–9
- 跨越kuàyuè KHÓA VIỆTvượt qua; băng quaHSK7–9
- 跨栏kuàlán KHÓA LANnhảy rào; vượt rào; môn chạy vượt rào (điền kinh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
