1Tính từ
- đa quốc gia
- xuyên quốc gia
Ví dụ
Tā zài yī jiā kuàguó gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty đa quốc gia.
Kuàguó hūnyīn yuèláiyuè chángjiàn le.
Hôn nhân xuyên quốc gia ngày càng trở nên phổ biến.
Jǐngfāng chénggōng pòhuò le yī qǐ kuàguó fànzuì ànjiàn.
Cảnh sát đã triệt phá thành công một vụ án tội phạm xuyên quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超越国界,涉及多个国家的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跨国 + danh từ
Làm định ngữ trực tiếp bổ nghĩa cho danh từ, chỉ tính chất vượt ra ngoài phạm vi một quốc gia. VD: 跨国交流 – Giao lưu xuyên quốc gia.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
