Chuyển đến nội dung
路易斯

lùyìsī

Hán Việt: LỘ DỊCH TƯ

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Louis
  2. Lewis (tên riêng người hoặc địa danh)

Ví dụ

  1. 路易斯是来自英国的留学生。

    Lùyìsī shì láizì Yīngguó de liúxuéshēng.Louis là lưu học sinh đến từ nước Anh.

  2. 圣路易斯是一座历史悠久的城市。

    Shèng Lùyìsī shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.St. Louis là một thành phố có lịch sử lâu đời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 圣路易斯 Shèng LùyìsīSt. Louis (thành phố)
  • 路易斯湖 Lùyìsī HúHồ Louise
  • 路易斯酸 Lùyìsī suānaxit Lewis (hóa học)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见的西方男子名或地名音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

叫 / 名字是 + 路易斯

dùng để giới thiệu tên người. VD: 他的英文名字叫路易斯。– Tên tiếng Anh của anh ấy là Louis.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

路
易
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1