Chuyển đến nội dung
迷信

míxìn

Hán Việt: MÊ TÍN

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. sự mê tín
  2. mê tín dị đoan

Ví dụ

  1. 我们应该破除封建迷信。

    Wǒmen yīnggāi pòchú fēngjiàn míxìn.

    Chúng ta nên xóa bỏ mê tín dị đoan phong kiến.

  2. 他总是相信占卜和算命,这种迷信害了他。

    Tā zǒngshì xiāngxìn zhānbǔ hé suànmìng, zhè zhǒng míxìn hài le tā.

    Anh ta lúc nào cũng tin vào bói toán, sự mê tín này đã hại anh ta.

  3. 普及科学知识有助于消除迷信思想。

    Pǔjí kēxué zhīshi yǒuzhù yú xiāochú míxìn sīxiǎng.

    Phổ biến kiến thức khoa học giúp loại bỏ tư tưởng mê tín.

2Động từ

  1. mê tín
  2. mù quáng tin tưởng

Ví dụ

  1. 不要盲目迷信所谓的权威。

    Bùyào mángmù míxìn suǒwèi de quánwēi.

    Đừng mù quáng tin vào cái gọi là uy tín.

  2. 学习不能只迷信书本,要有自己的独立思考。

    Xuéxí bù néng zhǐ míxìn shūběn, yào yǒu zìjǐ de dúlì sīkǎo.

    Học tập không thể chỉ mù quáng tin vào sách vở, phải có tư duy độc lập.

  3. 他非常迷信偏方,结果耽误了治病。

    Tā fēicháng míxìn piānfāng, jiéguǒ dānwù le zhìbìng.

    Ông ấy quá mê tín vào các bài thuốc truyền miệng, kết quả là làm lỡ việc chữa bệnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 封建迷信 fēngjiàn míxìnmê tín phong kiến
  • 破除迷信 pòchú míxìnbài trừ mê tín
  • 盲目迷信 mángmù míxìnmù quáng tin theo
  • 迷信权威 míxìn quánwēiquá sùng bái thẩm quyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盲目地信仰崇拜;也指迷信神鬼等超自然力量的思想。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迷信 + danh từ

động từ mang tân ngữ chỉ việc tin tưởng tuyệt đối, không suy xét vào ai hoặc điều gì. VD: 迷信专家 – mù quáng tin vào chuyên gia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迷
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1