1Danh từ
- sự mê tín
- mê tín dị đoan
Ví dụ
Wǒmen yīnggāi pòchú fēngjiàn míxìn.
Chúng ta nên xóa bỏ mê tín dị đoan phong kiến.
Tā zǒngshì xiāngxìn zhānbǔ hé suànmìng, zhè zhǒng míxìn hài le tā.
Anh ta lúc nào cũng tin vào bói toán, sự mê tín này đã hại anh ta.
Pǔjí kēxué zhīshi yǒuzhù yú xiāochú míxìn sīxiǎng.
Phổ biến kiến thức khoa học giúp loại bỏ tư tưởng mê tín.
2Động từ
- mê tín
- mù quáng tin tưởng
Ví dụ
Bùyào mángmù míxìn suǒwèi de quánwēi.
Đừng mù quáng tin vào cái gọi là uy tín.
Xuéxí bù néng zhǐ míxìn shūběn, yào yǒu zìjǐ de dúlì sīkǎo.
Học tập không thể chỉ mù quáng tin vào sách vở, phải có tư duy độc lập.
Tā fēicháng míxìn piānfāng, jiéguǒ dānwù le zhìbìng.
Ông ấy quá mê tín vào các bài thuốc truyền miệng, kết quả là làm lỡ việc chữa bệnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盲目地信仰崇拜;也指迷信神鬼等超自然力量的思想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迷信 + danh từ
động từ mang tân ngữ chỉ việc tin tưởng tuyệt đối, không suy xét vào ai hoặc điều gì. VD: 迷信专家 – mù quáng tin vào chuyên gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
