1Danh từ
- tiền tệ lưu thông
- thông hải
- tiền tệ
Ví dụ
Tōnghuò de jiàzhí qǔjué yú guójiā jīngjì de wěndìng chéngdù.Giá trị của tiền tệ phụ thuộc vào mức độ ổn định của nền kinh tế quốc gia.
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī kòngzhì shìchǎng shang de tōnghuò zǒngliàng.Chính phủ áp dụng các biện pháp để kiểm soát tổng lượng tiền tệ trên thị trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在社会经济活动中作为交易媒介在市场上流通的货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通货 + 膨胀 / 紧缩
Thường kết hợp với các thuật ngữ kinh tế như lạm phát (膨胀), giảm phát (紧缩). VD: 通货膨胀导致物价上涨。– Lạm phát dẫn đến giá cả leo thang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “通货” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
