Chuyển đến nội dung
通货膨胀通貨膨脹

tōnghuò péngzhàng

Hán Việt: THÔNG HÓA BÀNH TRƯỚNG

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. lạm phát

Ví dụ

  1. 通货膨胀导致物价飞涨。

    Tōnghuò péngzhàng dǎozhì wùjià fēizhǎng.Lạm phát dẫn đến giá cả leo thang.

  2. 政府采取了多种措施来抑制通货膨胀。

    Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī lái yìzhǐ tōnghuò péngzhàng.Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để kiềm chế lạm phát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抑制通货膨胀 yìzhǐ tōnghuò péngzhàngkiềm chế lạm phát
  • 通货膨胀率 tōnghuò péngzhàng lǜtỷ lệ lạm phát
  • 恶性通货膨胀 èxìng tōnghuò péngzhànglạm phát phi mã/lạm phát trầm trọng
  • 缓解通货膨胀 huǎnjiě tōnghuò péngzhànggiảm nhẹ lạm phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

纸币发行量超过流通实际需要而引起的货币贬值、物价上涨现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抵御/应对 + 通货膨胀

Chống lại hoặc ứng phó với tình trạng lạm phát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
货
膨
胀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1