1Danh từ
- lối đi
- đường thông
- hành lang
Ví dụ
Qǐng bǎochí ānquán tōngdào chàngtōng.
Xin vui lòng giữ cho lối thoát hiểm được thông thoáng.
Zhè tiáo lǜsè tōngdào zhuānmén gōng jízhěn bìngrén tōngxíng.
Làn đường ưu tiên này dành riêng cho bệnh nhân cấp cứu.
Dìxià tōngdào lǐ yǒu hěn duō xíngrén zài zǒudòng.
Trong đường hầm ngầm có rất nhiều người đi bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人或车马等通行的道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + 通道 + 畅通
Giữ cho lối đi luôn thông suốt, không bị cản trở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “通道” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
