Chuyển đến nội dung
道别道別

dàobié

Hán Việt: ĐẠO BIỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tạm biệt
  2. từ biệt
  3. nói lời từ biệt

Ví dụ

  1. 在车站,他依依不舍地向朋友道别。

    Zài chēzhàn, tā yīyī-bùshě de xiàng péngyou dàobié.Tại nhà ga, anh ấy lưu luyến nói lời tạm biệt bạn bè.

  2. 临走前,他特意来向老师道别。

    Lín zǒu qián, tā tèyì lái xiàng lǎoshī dàobié.Trước khi đi, anh ấy đã cố tình đến chào tạm biệt thầy giáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 向……道别 xiàng... dàobiéchào tạm biệt ai
  • 互相道别 hùxiāng dàobiétạm biệt lẫn nhau
  • 依依道别 yīyī dàobiébịn rịn chia tay
  • 前来道别 qiánlái dàobiéđến để nói lời tạm biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

告别,辞别。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 / 跟 + đối tượng + 道别

Chào tạm biệt, nói lời chia tay với ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

道
别

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1