1Danh từ
- tiền thù lao
- tiền công
Ví dụ
Rènwu yuánmǎn wánchéng hòu, zhǔbànfāng zhīfù le tā yì bǐ fēnghòu de chóujīn.
Sau khi hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ, ban tổ chức đã trả cho anh ấy một khoản thù lao hậu hĩnh.
Zhè piān qǐshì shàng xiězhe: xúnhuí shīwù zhě jiāng huòdé qiān yuán chóujīn.
Bản thông báo này ghi rằng: người tìm lại được đồ bị mất sẽ nhận được khoản tiền hậu tạ một nghìn tệ.
Suīrán zhè fèn gǎojiàn de chóujīn bù gāo, dàn tā yīrán xiě de hěn rènzhēn.
Tuy tiền nhuận bút của bản thảo này không cao, nhưng anh ấy vẫn viết rất nghiêm túc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
付给代办事情或付出劳动的人的报酬(多指钱)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
支付 / 获得 + 酬金
Chi trả hoặc nhận được tiền công, thù lao. VD: 得到应得的酬金 – nhận được khoản thù lao xứng đáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
