Chuyển đến nội dung
酬金

chóujīn

Hán Việt: THÙ KIM

HSK6Lượng từ: 笔、份

1Danh từ

  1. tiền thù lao
  2. tiền công

Ví dụ

  1. 任务圆满完成后,主办方支付了他一笔丰厚的酬金。

    Rènwu yuánmǎn wánchéng hòu, zhǔbànfāng zhīfù le tā yì bǐ fēnghòu de chóujīn.

    Sau khi hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ, ban tổ chức đã trả cho anh ấy một khoản thù lao hậu hĩnh.

  2. 这篇启事上写着:寻回失物者将获得千元酬金。

    Zhè piān qǐshì shàng xiězhe: xúnhuí shīwù zhě jiāng huòdé qiān yuán chóujīn.

    Bản thông báo này ghi rằng: người tìm lại được đồ bị mất sẽ nhận được khoản tiền hậu tạ một nghìn tệ.

  3. 虽然这份稿件的酬金不高,但他依然写得很认真。

    Suīrán zhè fèn gǎojiàn de chóujīn bù gāo, dàn tā yīrán xiě de hěn rènzhēn.

    Tuy tiền nhuận bút của bản thảo này không cao, nhưng anh ấy vẫn viết rất nghiêm túc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一笔酬金 yì bǐ chóujīnmột khoản thù lao
  • 支付酬金 zhīfù chóujīnchi trả thù lao
  • 丰厚的酬金 fēnghòu de chóujīnthù lao hậu hĩnh
  • 领取酬金 lǐngqǔ chóujīnnhận tiền thù lao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

付给代办事情或付出劳动的人的报酬(多指钱)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

支付 / 获得 + 酬金

Chi trả hoặc nhận được tiền công, thù lao. VD: 得到应得的酬金 – nhận được khoản thù lao xứng đáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酬
金

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1